Cẩm nang eSIM Tanzania
2 nhà mạng · 11 gói dữ liệu từ $3.99. Giá bên dưới được cập nhật trực tiếp.
- Nhà mạng
- Airtel 4G, Halotel 4G
- 5G
- Không ghi
- Gói rẻ nhất
- 1 GB · 7 ngày · $3.99
- Rẻ nhất theo GB
- 20 GB · 30 ngày · $2.20/GB
- Không giới hạn từ
- Không giới hạn · 3 ngày · $17.99
- Thời hạn dài nhất
- 30 ngày
Gói nào cho chuyến đi của bạn
Chúng tôi ước tính 0.2 GB mỗi ngày cho bản đồ và nhắn tin, 0.5 GB nếu thêm mạng xã hội và ảnh, và 1.3 GB nếu bạn xem video hoặc phát Wi-Fi. Mỗi ô là gói mà công cụ gợi ý của chúng tôi chọn cho chuyến đi đó hôm nay.
| Chuyến đi | Bản đồ & nhắn tin | Thêm mạng xã hội & ảnh | Xem video & phát Wi-Fi |
|---|---|---|---|
| 3 ngày | $3.99 1 GB · 7 ngàycần ~614 MB | $6.99 2 GB · 15 ngàycần ~1.5 GB | $17.99 Không giới hạn · 3 ngàycần ~3.9 GB |
| 7 ngày | $6.99 2 GB · 15 ngàycần ~1.4 GB | $13.99 5 GB · 30 ngàycần ~3.5 GB | $22.99 10 GB · 30 ngàycần ~9.1 GB |
| 14 ngày | $13.99 5 GB · 30 ngàycần ~2.8 GB | $22.99 10 GB · 30 ngàycần ~7 GB | $43.99 20 GB · 30 ngàycần ~18.2 GB |
| 30 ngày | $22.99 10 GB · 30 ngàycần ~6 GB | $43.99 20 GB · 30 ngàycần ~15 GB | $98.99 Không giới hạn · 30 ngàycần ~39 GB |
Nhà mạng tại Tanzania
eSIM Tanzania kết nối với Airtel và Halotel. Gói này không ghi 5G; hãy dự kiến 4G/LTE.
Đến Tanzania
- DAR Dar es Salaam Julius Nyerere
- JRO Kilimanjaro International
- ZNZ Zanzibar Abeid Amani Karume
- Cài eSIM ở nhà qua Wi-Fi; eSIM sẽ chờ đến khi bạn tới nơi.
- Khi hạ cánh, bật chuyển vùng dữ liệu cho đường dây eSIM và chọn đường dây này cho dữ liệu di động.
- Số ngày của gói bắt đầu tính khi eSIM kết nối lần đầu với một nhà mạng tại Tanzania.
Cẩm nang thành phố tại Tanzania
Về gói không giới hạn tại Tanzania
Lower speed rate of 1 Mbps after 3 GB usage per day.
Không chỉ đến Tanzania?
Các eSIM khu vực này có bao gồm Tanzania. Với 10 ngày dùng bản đồ và mạng xã hội, gói eSIM Tanzania nên chọn là 10 GB · 30 ngày giá $22.99.
Tất cả 11 gói dữ liệu
| Gói | Giá | Mỗi ngày | Mỗi GB |
|---|---|---|---|
| 1 GB · 7 ngày | $3.99 | $0.57 | $3.99 |
| 2 GB · 15 ngày | $6.99 | $0.47 | $3.50 |
| 3 GB · 30 ngày | $8.99 | $0.30 | $3.00 |
| 5 GB · 30 ngày | $13.99 | $0.47 | $2.80 |
| 10 GB · 30 ngày | $22.99 | $0.77 | $2.30 |
| 20 GB · 30 ngày | $43.99 | $1.47 | $2.20 |
| Không giới hạn · 3 ngày | $17.99 | $6.00 | Không giới hạn |
| Không giới hạn · 5 ngày | $25.99 | $5.20 | Không giới hạn |
| Không giới hạn · 7 ngày | $35.99 | $5.14 | Không giới hạn |
| Không giới hạn · 10 ngày | $37.99 | $3.80 | Không giới hạn |
| Không giới hạn · 30 ngày | $98.99 | $3.30 | Không giới hạn |
Câu hỏi về Tanzania
eSIM Tanzania dùng nhà mạng nào?
eSIM Tanzania kết nối với Airtel và Halotel. Gói này không ghi 5G; hãy dự kiến 4G/LTE.
Một tuần ở Tanzania cần bao nhiêu dữ liệu?
Khoảng 3.5 GB nếu bạn dùng bản đồ, nhắn tin, mạng xã hội và ảnh (ước tính của chúng tôi: 0,5 GB mỗi ngày). Gợi ý cho 7 ngày là 5 GB · 30 ngày giá $13.99.
Có gói dữ liệu không giới hạn cho Tanzania không?
Có, từ $17.99 cho 3 ngày. Gói không giới hạn có hạn mức tốc độ cao mỗi ngày do nhà mạng địa phương đặt ra; sau đó tốc độ sẽ giảm.
Gói Tanzania có kèm số điện thoại không?
Không, chỉ có dữ liệu. SIM của bạn vẫn bật để nghe gọi và nhắn tin, còn ứng dụng nhắn tin và gọi qua internet hoạt động bằng dữ liệu eSIM.
Du khách thường bay đến sân bay nào ở Tanzania?
Các sân bay quốc tế chính là Dar es Salaam Julius Nyerere (DAR), Kilimanjaro International (JRO), Zanzibar Abeid Amani Karume (ZNZ).
eSIM khu vực có phủ sóng Tanzania không?
Có. Safari châu Phi, Châu Phi và Toàn cầu có bao gồm Tanzania. Gói nhỏ nhất, Safari châu Phi, phủ sóng 3 quốc gia trên một eSIM.
Gói bắt đầu khi nào?
Khi điện thoại kết nối lần đầu với một nhà mạng tại điểm đến, không phải khi bạn mua. Hãy cài ở nhà qua Wi-Fi; số ngày bắt đầu tính khi bạn đến nơi.